cao đẳng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːw˧˧ ɗa̰ŋ˧˩˧ | kaːw˧˥ ɗaŋ˧˩˨ | kaːw˧˧ ɗaŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːw˧˥ ɗaŋ˧˩ | kaːw˧˥˧ ɗa̰ʔŋ˧˩ | ||
Tính từ
cao đẳng
- Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.
- Trường cao đẳng sư phạm.
- (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp.
- Người thuộc loại động vật cao đẳng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cao đẳng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)