primitiveness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
Danh từ
primitiveness /ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
- Tính nguyên thủy.
- Tính thô sơ, sự cổ xưa.
- Tính chất gốc (từ, mẫu).
- <toán><địa> tính nguyên thủy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “primitiveness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)