princess
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɪn(t).səs/
| [ˈprɪn(t).səs] |
Danh từ
princess (số nhiều princesses) /ˈprɪn(t).səs/
Đồng nghĩa
Thành ngữ
- Princess Regent: Công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính.
- princess royal: Công chúa cả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “princess”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)