hoàng thân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤ːŋ˨˩ tʰən˧˧ | hwaːŋ˧˧ tʰəŋ˧˥ | hwaːŋ˨˩ tʰəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwaŋ˧˧ tʰən˧˥ | hwaŋ˧˧ tʰən˧˥˧ | ||
Danh từ
hoàng thân
- Người thân thuộc với nhà vua.
- Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra. (NĐM)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoàng thân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)