Bước tới nội dung

problematic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌprɑː.blə.ˈmæ.tɪk/

Tính từ

problematic /ˌprɑː.blə.ˈmæ.tɪk/

  1. Có vấn đề gì đó còn tồn đọng.
  2. Khó khăn.
  3. Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.

Tham khảo