Bước tới nội dung

pruneau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁy.nɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
pruneau
/pʁy.nɔ/
pruneaux
/pʁy.nɔ/

pruneau /pʁy.nɔ/

  1. Mận khô.
  2. (Thông tục) Viên đạn.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Người phụ nữ da bánh mật.

Tham khảo