pulpit

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈpʊl.ˌpɪt]

Danh từ[sửa]

pulpit /ˈpʊl.ˌpɪt/

  1. Bục giảng kinh.
  2. (The pulpit) Các linh mục, các nhà thuyết giáo.
  3. (The pulpit) Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.
  4. (Hàng không) , (từ lóng) buồng lái.

Tham khảo[sửa]