quân y

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧ i˧˧kwəŋ˧˥ i˧˥wəŋ˧˧ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Y: chữa bệnh

Danh từ[sửa]

quân y

  1. Sự chữa bệnh trong quân đội.
    Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]