Bước tới nội dung

quốc phá gia vong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwəwk˧˥ faː˧˥ zaː˧˧ vawŋ˧˧kwə̰wk˩˧ fa̰ː˩˧ jaː˧˥ jawŋ˧˥wəwk˧˥ faː˧˥ jaː˧˧ jawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwəwk˩˩ faː˩˩ ɟaː˧˥ vawŋ˧˥kwə̰wk˩˧ fa̰ː˩˧ ɟaː˧˥˧ vawŋ˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

quốc phá gia vong

  1. Như nước mất nhà tan
    • 1969, Huỳnh Minh, Gò-Công xưa và nay, Cánh Bằng, tr. 47:
      Đứng trước cảnh quốc phá gia vong, kẻ nặng lòng non nước, thấy vậy không thề ngồi yên, coi đó là một điều sỉ-nhục[]

Tham khảo

  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin