quan san
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ saːn˧˧ | kwaːŋ˧˥ ʂaːŋ˧˥ | waːŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ ʂaːn˧˥ | kwaːn˧˥˧ ʂaːn˧˥˧ | ||
Danh từ
quan san
- (cũ, văn học) Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.
- quan san nghìn dặm
- "Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam