quan thuế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ tʰwe˧˥kwaːŋ˧˥ tʰwḛ˩˧waːŋ˧˧ tʰwe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ tʰwe˩˩kwaːn˧˥˧ tʰwḛ˩˧

Định nghĩa[sửa]

quan thuế

  1. Thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩuxuất khẩu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]