quotation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

quotation /kwoʊ.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự trích dẫn; đoạn trích dẫn.
  2. Giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán).
  3. Bản dự giá.
    a quotation for building a house — bản dự kê giá xây một ngôi nhà
  4. (Ngành in) Cađra.

Tham khảo[sửa]