Bước tới nội dung

giá thị trường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ tʰḭʔ˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩ja̰ː˩˧ tʰḭ˨˨ tʂɨəŋ˧˧jaː˧˥ tʰi˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˩˩ tʰi˨˨ tʂɨəŋ˧˧ɟaː˩˩ tʰḭ˨˨ tʂɨəŋ˧˧ɟa̰ː˩˧ tʰḭ˨˨ tʂɨəŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

giá thị trường

  1. Giá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.
  2. Giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầucạnh tranh.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]