råde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å råde
Hiện tại chỉ ngôi råder
Quá khứ rådde
Động tính từ quá khứ rådd
Động tính từ hiện tại

råde

  1. Khuyên, chỉ bảo, cố vấn.
    Jeg råder til at du aksepterer den jobben.
    å råde noen til/fra noe — Khuyên/can ai làm việc gì.
  2. Cai quản, cai trị, chế ngự.
    Avdelingssjefen råder over 300 ansatte.
    å rå grunnen — Làm chủ tình hình.
    å rå seg selv — Tự quyết định.
    å rå med noe(n) — Chế ngự được việc gì (ai).

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]