chỉ bảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ ɓa̰ːw˧˩˧ʨi˧˩˨ ɓaːw˧˩˨ʨi˨˩˦ ɓaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˧˩ ɓaːw˧˩ʨḭʔ˧˩ ɓa̰ːʔw˧˩

Động từ[sửa]

chỉ bảo

  1. Xem hướng dẫn
  2. Dùng để nêu, giúp người khác làm một việc gì đó


Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)