rích

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zïk˧˥ʐḭ̈t˩˧ɹɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹïk˩˩ɹḭ̈k˩˧

Tục ngữ[sửa]

rích

  1. Mật thám, gián điệp, chỉ điểm, tay trong, nằm vùng.