Bước tới nội dung

rộng chân rộng cẳng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔwŋ˨˩ ʨən˧˧ zə̰ʔwŋ˨˩ ka̰ŋ˧˩˧ʐə̰wŋ˨˨ ʨəŋ˧˥ ʐə̰wŋ˨˨ kaŋ˧˩˨ɹəwŋ˨˩˨ ʨəŋ˧˧ ɹəwŋ˨˩˨ kaŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəwŋ˨˨ ʨən˧˥ ɹəwŋ˨˨ kaŋ˧˩ɹə̰wŋ˨˨ ʨən˧˥ ɹə̰wŋ˨˨ kaŋ˧˩ɹə̰wŋ˨˨ ʨən˧˥˧ ɹə̰wŋ˨˨ ka̰ʔŋ˧˩

Cụm từ

[sửa]

rộng chân rộng cẳng

  1. (khẩu ngữ) Như rộng cẳng (nhưng ý nhấn mạnh hơn).

Tham khảo

“Rộng chân rộng cẳng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam