ralliement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ralliement
/ʁa.li.mɑ̃/
ralliements
/ʁa.li.mɑ̃/

ralliement /ʁa.li.mɑ̃/

  1. Sự tập hợp.
    Point de ralliement — địa điểm tập hợp
    Signe de ralliement — tín hiệu tập hợp
  2. Sự theo, sự gia nhập (một đảng... ).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]