Bước tới nội dung

rep

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rep /ˈrɛp/

  1. Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).
  2. (Ngôn ngữ nhà trường) , (từ lóng) bài học thuộc lòng.
  3. (Từ lóng) Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.

Danh từ

[sửa]

rep /ˈrɛp/

  1. (Từ lóng) , (như) repertory_theatre.

Tham khảo

[sửa]