Bước tới nội dung

bài học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːj˨˩ ha̰ʔwk˨˩ɓaːj˧˧ ha̰wk˨˨ɓaːj˨˩ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːj˧˧ hawk˨˨ɓaːj˧˧ ha̰wk˨˨

Danh từ

[sửa]

bài học

  1. Bài học sinh phải học.
    bài học lịch sử
    nắm vững nội dung bài học
  2. Điều có tác dụng giáo dục, kinh nghiệm bổ ích thường được rút ra từ những sai lầm, thất bại
    Những bài học của Cách mạng tháng Tám.
    Rút ra bài học.
    bài học nhớ đời
    rút ra bài học kinh nghiệm

Tham khảo

[sửa]