Bước tới nội dung

thuộc lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰuək˨˩ la̤wŋ˨˩tʰuək˨˨ lawŋ˧˧tʰuək˨˩˨ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰuək˨˨ lawŋ˧˧

Động từ

thuộc lòng

  1. Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàngđầy đủ.
    Học thuộc lòng bài thơ.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Thuộc lòng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam