respirateur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực respirateur
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/
respirateurs
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/
Giống cái respirateur
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/
respirateurs
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/

respirateur /ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/

  1. Hô hấp.
    Muscles respirateurs — cơ hô hấp

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
respirateur
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/
respirateurs
/ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/

respirateur /ʁɛs.pi.ʁa.tœʁ/

  1. (Y học) Máy hô hấp.
  2. Mặt nạ bảo hộ lao động.

Tham khảo[sửa]