bảo hộ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ ho̰ʔ˨˩ɓaːw˧˩˨ ho̰˨˨ɓaːw˨˩˦ ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Gốc Hán Việt, bảo (“giữ gìn”) + hộ (“che chở”)

Động từ[sửa]

bảo hộ

  1. Giúp đỡ che chở.
    Bảo hộ ngoại kiều

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]