Bước tới nội dung

riêng lẻ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ziəŋ˧˧ lɛ̰˧˩˧ʐiəŋ˧˥˧˩˨ɹiəŋ˧˧˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹiəŋ˧˥˧˩ɹiəŋ˧˥˧ lɛ̰ʔ˧˩

Định nghĩa

[sửa]

riêng lẻ

  1. Từng cái một.
    Nhận định riêng lẻ từng việc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]