Bước tới nội dung

romaniste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
Giống cái romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
romanistes
/ʁɔ.ma.nist/

romaniste

  1. (Tôn giáo) Người theo nghi thức La .
  2. (Luật học, pháp lý) Chuyên gia luật La .
  3. (Nghệ thuật) Họa sĩ khuynh hướng La (thời Phục Hưng).
  4. (Ngôn ngữ học) Nhà rôman học.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
Giống cái romanistes
/ʁɔ.ma.nist/
romanistes
/ʁɔ.ma.nist/

romaniste

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nhà tiểu thuyết.

Tham khảo