luật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwə̰ʔt˨˩ lwə̰k˨˨ lwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwət˨˨ lwə̰t˨˨

Từ nguyên[sửa]

Luật với tính chất là một từ và đồng thời cũng là một khái niệm để chỉ tất cả những vấn đề có tính quy tắc, quy ước....mà một cộng đồng hoặc nhóm người phải tuân thủ khi tiến hành một hoạt động có mục tiêu chung hay những thuộc tính khách quan của sự vật, hiện tượng mà quá trình diễn biến của sự vật, hiện tượng đó luôn luôn lặp lại. Với nghĩa trên đây, từ "luật" có thể ghép với các từ khác để tạo thành các từ ghép như: Giáo luật - quy tắc xử sự của một tôn giáo cụ thể; Luật rừng - từ thường dùng để chỉ các quy tắc xử sự của những người vi phạm pháp luật; Luật nhân quả - quan hệ thuộc tính giữa các sự vật hiện tượng có liên quan về nguồn gốc và sự hình thành với nhau. Luật pháp là từ ghép phổ biến nhất phát sinh từ khái niệm này.

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwə̰ʔt˨˩ lwə̰k˨˨ lwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwət˨˨ lwə̰t˨˨

Danh từ[sửa]

luật

  1. Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
    Xe phải chạy đúng luật giao thông.
    Luật bóng bàn.
    Luật thơ.
  2. Xem Pháp luật.
  3. Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.

Tham khảo[sửa]