họa sĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ːʔ˨˩ siʔi˧˥ hwa̰ː˨˨ ʂi˧˩˨ hwaː˨˩˨ ʂi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˨˨ ʂḭ˩˧ hwa̰˨˨ ʂi˧˩ hwa̰˨˨ ʂḭ˨˨

Danh từ[sửa]

họa sĩ

  1. Hoạ .
  2. Người vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.
    Một hoạ sĩ tài ba.
    Phòng tranh của các hoạ sĩ trẻ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]