chuyên gia
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiən˧˧ zaː˧˧ | ʨwiəŋ˧˥ jaː˧˥ | ʨwiəŋ˧˧ jaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwiən˧˥ ɟaː˧˥ | ʨwiən˧˥˧ ɟaː˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Người tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.
- Chuyên gia y tế.
- Đào tạo chuyên gia.
- (thông tục) Chuyên gia người nước ngoài.
- Khách sạn chuyên gia.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chuyên gia”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)