Bước tới nội dung

roper

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈroʊ.pɜː/

Danh từ

roper /ˈroʊ.pɜː/

  1. Thợ bện dây thừng.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (tiếng địa phương) người chăn .

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)