run-of-the-mill

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

run-of-the-mill /ˌrən.əv.ðə.ˈmɪɫ/

  1. Không đặc biệt; tầm thường.

Tham khảo[sửa]