sự đồng dạng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰ʔ˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩ | ʂɨ̰˨˨ ɗəwŋ˧˧ ja̰ːŋ˨˨ | ʂɨ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩ jaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ˨˨ ɗəwŋ˧˧ ɟaːŋ˨˨ | ʂɨ̰˨˨ ɗəwŋ˧˧ ɟa̰ːŋ˨˨ | ||
Danh từ
sự đồng dạng
- (Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- (Đại số) Sự cùng thể hiện một ánh xạ.
Từ liên hệ
Dịch
- trong đại số