Bước tới nội dung

sự đồng dạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
sự đồng dạng

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨ̰ʔ˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩ʂɨ̰˨˨ ɗəwŋ˧˧ ja̰ːŋ˨˨ʂɨ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩ jaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɨ˨˨ ɗəwŋ˧˧ ɟaːŋ˨˨ʂɨ̰˨˨ ɗəwŋ˧˧ ɟa̰ːŋ˨˨

Danh từ

sự đồng dạng

  1. (Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
  2. (Đại số) Sự cùng thể hiện một ánh xạ.

Từ liên hệ

Dịch

trong đại số