sabra

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sabra /ˈsɑː.brə/

  1. Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.

Tham khảo[sửa]