Bước tới nội dung

salière

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sa.ljɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
salière
/sa.ljɛʁ/
salières
/sa.ljɛʁ/

salière gc /sa.ljɛʁ/

  1. Lọ (đựng) muối (ở bàn ăn).
  2. Hốc trên mắt (ngựa).
  3. Hốc xương đòn (ở người gầy).

Tham khảo