Bước tới nội dung

samfunnsfag

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít samfunnsfag samfunnsfaget
Số nhiều samfunnsfag samfunnsfaga, samfunnsfagene

samfunnsfag

  1. Môn học bao gồm lịch sử, địa lý, công dân giáo dụckinh tế xã hội.
    Historie er et viktig samfunnsfag.

Tham khảo