Bước tới nội dung

sandal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsæn.dᵊl/

Danh từ

[sửa]

sandal /ˈsæn.dᵊl/

  1. Dép.
  2. Quai dép (ở mắt cá chân).

Ngoại động từ

[sửa]

sandal ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ /ˈsæn.dᵊl/

  1. Đi dép (cho ai).
  2. Buộc quai, lồng quai (vào dép... ).

Danh từ

[sửa]

sandal (sandal-wood) /ˈsæn.dᵊl/

  1. Gỗ đàn hương.

Tham khảo

[sửa]