Bước tới nội dung

scenic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsi.nɪk/

Tính từ

scenic /ˈsi.nɪk/

  1. (Thuộc) Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
  2. Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).
  3. Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).

Tham khảo