schism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈsɪ.zəm]

Danh từ[sửa]

schism /ˈsɪ.zəm/

  1. Sự ly giáo; sự phân ly.
  2. Tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo.
  3. Phái ly giáo.

Tham khảo[sửa]