secretion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /sɪ.ˈkri.ʃən/

Danh từ[sửa]

secretion /sɪ.ˈkri.ʃən/

  1. Sự cất giấu, sự oa trữ.
    the secretion of stolen goods — sự oa trữ những đồ ăn cắp
  2. (Sinh vật học) Sự tiết, chất tiết.

Tham khảo[sửa]