self-employment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

self-employment /.ˈplɔɪ.mənt/

  1. Sự làm , sự làm riêng; sự tự làm chủ.

Tham khảo[sửa]