sequestration

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sequestration /ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/

  1. Sự để riêng ra, sự cô lập.
  2. Sự ở ẩn, sự ẩn .
  3. (Pháp lý) Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).

Tham khảo[sửa]