Bước tới nội dung

shareholder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ share + holder.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

shareholder (số nhiều shareholders)

  1. (kinh tế học) Cổ đông, ngườicổ phần.
    Shareholders are the real owners of a publicly traded business, but management runs it.
    Cổ đông là chủ sở hữu thực sự của một doanh nghiệp niêm yết công khai, nhưng ban quản lý mới là người điều hành.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]