shopper

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

shopper /ˈʃɑː.pɜː/

  1. Người đi mua hàng.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper).

Tham khảo[sửa]