Bước tới nội dung

singularité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sɛ̃.ɡy.la.ʁi.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
singularité
/sɛ̃.ɡy.la.ʁi.te/
singularités
/sɛ̃.ɡy.la.ʁi.te/

singularité gc /sɛ̃.ɡy.la.ʁi.te/

  1. Tính đặc biệt.
  2. Tính kỳ cục; tính lập dị.
    Se faire remarquer par ses singularités — làm cho người ta chú ý đến những cái lập dị của mình
  3. Hành động kỳ cục; điệu bộ kỳ cục.

Trái nghĩa

Tham khảo