Bước tới nội dung

sinh thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sïŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧ʂïn˧˥ tʰe˧˩˨ʂɨn˧˧ tʰe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂïŋ˧˥ tʰe˧˩ʂïŋ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từ

sinh thể

  1. (ít dùng) Thể sống (thường nói về con người)
    một sinh thể độc lập
    tình yêu đến từ hai sinh thể khác giới

Tham khảo

“Sinh thể”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam