sinkhole

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

sinkhole

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sinkhole /ˈsɪŋk.ˌhoʊl/

  1. (Địa chất) Chổ hấp thu; phễu tiêu nước.
  2. Hố sụt; chổ đất sụt.
  3. Hào nước bẩn, rãnh nước bẩn.

Tham khảo[sửa]