sisterhood

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sisterhood (không đếm được) /ˈsɪs.tɜː.ˌhʊd/

  1. Tình chị em.
  2. Hội phụ nữ từ thiện.
  3. Tổ chức tôn giáo của phụ nữ.

Tham khảo[sửa]