slå

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít slå slåa, slåen
Số nhiều slåer slåene

slå gđc

  1. Cái chốt, then cửa.
    å skyve slåen for døren
    å være bak lås og slå — Ở tù, bị giam.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å slå
Hiện tại chỉ ngôi slår
Quá khứ slo
Động tính từ quá khứ slått
Động tính từ hiện tại

slå

  1. Đánh, , đập, nện, thoi. (cánh).
    å slå noen
    å slå neven i bordet
    å slå i bordet — Đập bàn phản đối, phản kháng.
    å slå på tråden — Kêu, gọi điện thoại.
    å slå armene om noen — Ôm choàng người nào.
    Døra slår. — Cửa kêu kèn kẹt.
    å slå plenen/graset — Cắt cỏ.
    å slå et slag for en sak — Tranh đấu cho một vấn đề.
    slående likhet — Giống nhau như hai giọt nước. Giống nhau như tạc.
    å slå av på prisen/kravene — Giảm, bớt giá/ đòi hỏi.
    å slå noe bort — Bỏ qua, không màng đến việc gì.
    å slå igjennom — Tạo thanh danh.
    å slå ned på noe(n) — Sửa sai, chỉnh việc gì (ai).
    å slå på stortromma — Khua chiêng gióng trống.
    å slå ut i noe — Mang lại hậu quả cho việc gì.
  2. Hành động, làm, thi hành.
    å slå en sirkel
    å slå alarm — Báo động.
    å slå leir — Dựng trại.
    å slå følge — Cùng đi.
    å slå en plate i noen — Lừa ai. Làm cho ai tin.
    å slå lens — Tiểu tiện, đái.
    å slå om — Thay đổi, biến đổi.
    å slå opp i en bok — Tra, dò sách vở.
  3. Đánh đổ, đánh bại.
    Napoleon ble slått ved Waterloo.
    å slå en rekord
  4. (Refl.) Tự gây thương tích.
    Han falt og slo seg.
    å slå seg ihjel — Bị chết, tử nạn.
    å slå seg løs — Vui chơi, phóng khoáng.
    å slå seg fram/opp — Tiến triển (đường sự nghiệp).
    å slå seg ned — Định cư, lập nghiệp.
    å slå seg på flasken — Bắt đầu nghiện rượu
    å slå seg sammen — Tụ họp, tụ tập.
    å slå seg til ro med noe — Hài lòng vềviệc gì.
    å slå seg vrang — Trở nên bất trị, cứng đầu.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]