Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɔʔɔ˧˥˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɔ̰˩˧˧˩vɔ̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
    Trận đấu đài.
    Bẵng đi một thời gian Quyền Anh đông người học trở lại.
  2. một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
    Ông ta chỉ mang "vũ" khí để phòng thân.
    Người này đã dùng "vũ" khí để giết người.
  3. một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
    Cô ta có học Nhu Đạo(Judo).
    Đài Quyền Đạo(Taekwondo) bây giờ dùng chân là nhiều.
  4. một môn Học về hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu có dùng "vũ" khí.
    "Vũ" khí của Pencak silat đa số thì nhỏ, ngắn, gọn nhưng dùng rất lợi hại.
    Võ thuật của Trung Quốc đã hình thành từ rất sớm.
  5. Quân sự; trái với văn.
    Văn toàn tài.
    Đông quan mở hội vui thay,
    Thi văn thi lại bày cờ tiên.
    (ca dao)
  6. Họ "Võ".
    Vị Đại tướng mang họ Võ là một trong hai vị tướng của nước ta đã được thế giới vinh danh.
  7. Tên "Võ".
  8. Chữ ở phần giữa tên và họ "Võ".

Đồng nghĩa khác âm[sửa]

trong "vũ dũng, vũ khoa, khí"...

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. (Kết hợp hạn chế) Gầy ốm.
    Mặt , mình gầy.

Tham khảo[sửa]