Bước tới nội dung

slabber

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

slabber

  1. Nước dãi.
  2. Chuyện uỷ mị sướt mướt.
  3. Tình cảm uỷ mị.

Nội động từ

slabber nội động từ

  1. Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
  2. Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.

Ngoại động từ

slabber ngoại động từ

  1. Làm dính nước dãi (vào quần áo).
  2. Làm ẩu; làm vụng về.

Tham khảo