souple

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực souple
/supl/
souples
/supl/
Giống cái souple
/supl/
souples
/supl/

souple /supl/

  1. Mềm.
    Col souple — cổ mềm
  2. Mềm dẻo.
    La gymnastique rend souple — thể dục làm ta mềm dẻo ra
  3. Mềm mỏng.
    Caractère souple — tính mềm mỏng
  4. Mềm mại.
    Corps souple — thân mềm mại
  5. Uyển chuyển.
    Style souple — lời văn uyển chuyển
    avoir l’échine souple — xem échine
    souple comme un gant — xem gant

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]